Khám phá bước chuyển mình thương hiệu mang tên XLIII Coffee

DANH MỤC

Hết hàng

Cà phê Hafursa

500,000VND

  • Nguồn gốc Ethiopia
  • Nông trại Haru Washing Station
  • Giống Dega, Kudhume, Wolisho
  • Năm thu hoạch 02/2020
  • Độ cao 1995 - 2020 mét so với mực nước biển
  • Phương pháp sơ chế Tự nhiên
  • Decaf Swiss Water Processed
  • Trọng lượng 250gram

Gooseberry, Lime, Nectarine

Gooseberry, Lime, Nectarine

Sản phẩm có điểm đánh giá 87,75/100 theo thang điểm của Hiệp hội Cà phê Thế giới SCA

TỒN KHO

Hết hàng

SỐ LƯỢNG

Mua hàng

Cà phê Hafursa

Hợp tác xã Haru là một phần của Liên minh Hợp tác xã Nông dân Cà phê Yirgacheffe từ năm 2003. Được thành lập để mang lại kết nối tốt hơn cho nông dân từ thị trường bên ngoài và chất lượng tốt hơn đến thị trường từ nông dân, YCFCU hiện có 23 hợp tác xã thành viên.

HAFURSA BY HAFURSA WASHING STATION

 

Quy trình xử lý nước của Thụy Sĩ là một phương pháp khử caffein đã được cấp bằng sáng chế, chỉ sử dụng nước để loại bỏ 99,9% hàm lượng caffein trong cà phê.

Chi phí trả cho Nhà sản xuất21 ETB/kg Cherry

Giá FOB7,49 USD/kg

Giá DDP456.000 VND/kg

 

HỒ SƠ RANG

Roast ProfileExtremely Light

Roast Duration10m50s

Drying Phase5m42s

Maillard Phase3m12s

Development Phase1m46s

Development Ratio16.3%

Charge Temperature183 Celsius

Turning Point 64 Celsius

Dry-end Temperature140 Celsius

First Crack Temperature180 Celsius

End Bean Temperature190.5 Celsius

End Air Temperature197 Celsius

 

ĐIỀU KIỆN NƯỚC TIÊU CHUẨN CHO NƯỚC PHA CÀ PHÊ

Calcium Hardness10 ppm CaCO3

Magnesium Hardness58 ppm CaCO3

Total Alkalinity10 ppm CaCO3

Sodium10 ppm CaCO3

 

COFFEE GUIDESSHOTFILTERMILK BASE